Vải sợi thủy tinh
Thông số kỹ thuật chung
| Cấp | Loại kính | Khối lượng (g/m²) | Độ bền kéo ≥N/25mm - Sợi dọc | Độ bền kéo ≥N/25mm - Sợi ngang | Dệt | Hàm lượng ẩm (%) | Hàm lượng chất dễ cháy (%) |
| WR140 | C | 140±7 | 345 | 315 | Đơn giản | ≤0,2 | 0,4–0,8 |
| W100 | E | 100±5 | 460 | 400 | Đơn giản | ≤0,1 | 0,4–0,8 |
| W130 | E | 130±7 | 700 | 460 | Đơn giản | ≤0,1 | 0,4–0,8 |
| W160 | E | 160±8 | 700 | 680 | Đơn giản | ≤0,1 | 0,4–0,8 |
| WR200A | E | 200±10 | 800 | 710 | Đơn giản | ≤0,1 | 0,4–0,8 |
| WR250TK | E | 250±13 | 1600 | 1500 | Vải chéo | ≤0,1 | 0,4–0,8 |
| WR300TK | E | 300±15 | 2000 | 1700 | Vải chéo | ≤0,1 | 0,4–0,8 |
| WR400TK | E | 400±20 | 2500 | 1450 | Vải chéo | ≤0,1 | 0,4–0,8 |
Vải sợi thủy tinh được dệt từ các sợi xoắn gia cường bằng kỹ thuật dệt cấu trúc đặc biệt. Loại vải này có khả năng chống cháy ở nhiệt độ cao và chống va đập tuyệt vời. Vải tương thích với nhiều hệ thống gia cường bằng nhựa và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng hóa chất, hàng hải và ô tô, đặc biệt là để làm mũ bảo hiểm bằng sợi thủy tinh và bọc ống.






